简易爆炸装置
thiết bị nổ tự tạo (IED)
thiết bị nổ tự tạo (IED)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nơi trú tạm; thảm che
›简本jiǎn běnphiên bản tóm lược; phiên bản rút gọn
›简易jiǎn yìđơn giản và dễ dàng; đơn giản hóa; sự đơn giản
›简朴jiǎn pǔđơn giản và không trang trí; mộc mạc
›简历jiǎn lìsơ yếu lý lịch (CV); hồ sơ cá nhân; ghi chú tiểu sử
›简明jiǎn míngđơn giản và rõ ràng; súc tích
›简氏防务周刊Jiǎn shì fáng wù zhōu kānTạp chí quốc phòng Jane's
›简拼jiǎn pīn(tin học) phương pháp nhập mà người dùng chỉ gõ chữ cái đầu tiên của mỗi âm tiết, ví dụ "shq" hoặc "sq" cho…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.