检验
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
检验 thường mang nghĩa “kiểm tra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 检验, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét
›检验医学jiǎn yàn yī xuéy học xét nghiệm
›检录jiǎn lùđiểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh); kiểm tra hồ sơ
›检点jiǎn diǎnkiểm tra; kiểm soát; giữ gìn; thận trọng; kiềm chế (trong lời nói hoặc cử chỉ)
›检证jiǎn zhèngxác minh; kiểm tra
›检视jiǎn shìkiểm tra; kiểm định
›检漏jiǎn lòukiểm tra rò rỉ
›检测jiǎn cèphát hiện; kiểm tra; kiểm định; cảm biến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.