Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 31/143

兼有jiān yǒu

兼有: kết hợp; có cả hai

Cụm từ
剑鱼jiàn yú

剑鱼: cá kiếm

Cụm từ
监狱jiān yù

监狱: nhà tù

Cụm từ
箭鱼jiàn yú

箭鱼: biến thể của 劍魚|剑鱼[jian4 yu2]

Cụm từ
鉴于jiàn yú

鉴于: xét thấy; thấy rằng; xem xét; vì

Cụm từ
减员jiǎn yuán

减员: giảm số lượng nhân sự; trải qua việc giảm số lượng nhân sự

Cụm từ
菅原Jiān yuán

菅原: Sugawara (tên họ Nhật Bản)

Cụm từ
僭越jiàn yuè

僭越: chiếm quyền; vượt quá thẩm quyền của mình

Cụm từ
俭约jiǎn yuē

俭约: tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện

Cụm từ
检阅jiǎn yuè

检阅: duyệt xét; duyệt binh (quân đội, v.v.); duyệt quân sự

Cụm từ
简约jiǎn yuē

简约: sơ sài; súc tích; rút gọn

Cụm từ
践约jiàn yuē

践约: giữ lời hứa; tôn trọng thỏa thuận

Cụm từ
蹇运jiǎn yùn

蹇运: xui xẻo; vận đen

Cụm từ
检孕棒jiǎn yùn bàng

检孕棒: bộ dụng cụ thử thai tại nhà

Cụm từ
剑鱼座Jiàn yú zuò

剑鱼座: Dorado (chòm sao)

Cụm từ
减灾jiǎn zāi

减灾: thực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh hưởng)

Cụm từ
舰载jiàn zài

舰载: trên tàu (hệ thống radar, v.v.); trên hạm; máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰载机jiàn zài jī

舰载机: máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
建造jiàn zào

建造: xây dựng; kiến tạo

Cụm từ
减噪jiǎn zào

减噪: giảm tiếng ồn

Cụm từ
拣择jiǎn zé

拣择: (văn học) tuyển chọn; lựa chọn

Cụm từ
简则jiǎn zé

简则: quy tắc chung; nguyên tắc đơn giản

Cụm từ
俭则不缺jiǎn zé bù quē

俭则不缺: (thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn

Thành ngữ
奸贼jiān zéi

奸贼: kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt

Cụm từ
奸诈jiān zhà

奸诈: xảo trá; quỷ quyệt; một kẻ lưu manh

Cụm từ
尖扎Jiān zhā

尖扎: huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
煎炸jiān zhá

煎炸: chiên

Cụm từ
尖窄jiān zhǎi

尖窄: nhọn; hẹp lại

Cụm từ
简章jiǎn zhāng

简章: danh sách quy tắc súc tích; tờ rơi; tập sách mỏng

Cụm từ
肩章jiān zhāng

肩章: cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai

Cụm từ
舰长jiàn zhǎng

舰长: chỉ huy; thuyền trưởng (của tàu chiến)

Cụm từ
见招拆招jiàn zhāo chāi zhāo

见招拆招: gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó; đầy mưu lược

Cụm từ
煎炸食品jiān zhá shí pǐn

煎炸食品: thực phẩm chiên

Cụm từ
尖扎县Jiān zhā Xiàn

尖扎县: Huyện Kiêm Tra ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
煎炸油jiān zhá yóu

煎炸油: dầu chiên

Cụm từ
健诊jiàn zhěn

健诊: kiểm tra (sức khỏe, an toàn xe cộ, môi trường,...)

Cụm từ
坚振jiān zhèn

坚振: thêm sức (nghi lễ Công giáo)

Cụm từ
坚贞jiān zhēn

坚贞: kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng

Cụm từ
减振jiǎn zhèn

减振: hấp thụ sốc; giảm rung

Cụm từ
减震jiǎn zhèn

减震: hấp thụ sốc; giảm chấn

Cụm từ
鉴真Jiàn zhēn

鉴真: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư thời nhà Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng đến Phật…

Cụm từ
坚贞不屈jiān zhēn bù qū

坚贞不屈: trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Thành ngữ
坚贞不渝jiān zhēn bù yú

坚贞不渝: liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Thành ngữ
建政jiàn zhèng

建政: thành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949

Cụm từ
检证jiǎn zhèng

检证: xác minh; kiểm tra

Cụm từ
见证jiàn zhèng

见证: chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng

Cụm từ
谏征jiàn zhēng

谏征: phát động hoặc tham gia cuộc viễn chinh trừng phạt

Cụm từ
谏正jiàn zhèng

谏正: xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]

Cụm từ
谏诤jiàn zhèng

谏诤: xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]

Cụm từ
鉴证jiàn zhèng

鉴证: giám định; xác minh; xác thực; điều tra pháp y

Cụm từ
见证人jiàn zhèng rén

见证人: nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)

Cụm từ
鉴真和尚Jiàn zhēn hé shang

鉴真和尚: Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng trong…

Cụm từ
坚振礼jiān zhèn lǐ

坚振礼: thêm sức (nghi lễ Công giáo)

Cụm từ
减震器jiǎn zhèn qì

减震器: bộ giảm xóc

Cụm từ
减震鞋jiǎn zhèn xié

减震鞋: giày giảm chấn

Cụm từ
兼职jiān zhí

兼职: làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm

Cụm từ
剪枝jiǎn zhī

剪枝: cắt tỉa (cành, v.v.)

Cụm từ
剪纸jiǎn zhǐ

剪纸: nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí

Cụm từ
坚执jiān zhí

坚执: kiên trì; tiếp tục duy trì; kiên định; bám vào điều gì; ngoan cố

Cụm từ
坚致jiān zhì

坚致: bền vững và tinh tế

Cụm từ