检验医学
y học xét nghiệm
y học xét nghiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
›检阅jiǎn yuèduyệt xét; duyệt binh (quân đội, v.v.); duyệt quân sự
›检讨jiǎn tǎokiểm điểm hoặc kiểm tra; tự phê bình; xem xét
›检点jiǎn diǎnkiểm tra; kiểm soát; giữ gìn; thận trọng; kiềm chế (trong lời nói hoặc cử chỉ)
›检录jiǎn lùđiểm danh (ví dụ: tại sự kiện điền kinh); kiểm tra hồ sơ
›检证jiǎn zhèngxác minh; kiểm tra
›检视jiǎn shìkiểm tra; kiểm định
›检举jiǎn jǔbáo cáo (hành vi phạm pháp với cơ quan chức năng); tố cáo ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.