Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
减削減削

jiǎn xuē

减削 là gì?

减削 [jiǎn xuē] có nghĩa là giảm; bớt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 减削 trong tiếng Việt

  1. giảm
  2. bớt

Cách đọc và ghi nhớ 减削

减削 được đọc là jiǎn xuē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảm; bớt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan