简讯
bản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS
bản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn
›简要介绍jiǎn yào jiè shàogiới thiệu ngắn gọn
›简要jiǎn yàongắn gọn; súc tích
›简而言之jiǎn ér yán zhīnói ngắn gọn; nói một cách đơn giản
›简述jiǎn shùphác thảo; tóm tắt; phác họa; tóm lược; mô tả ngắn gọn; tường thuật súc tích; tóm lại; ngắn gọn
›简谐jiǎn xiéđiều hòa đơn giản (chuyển động, dao động, v.v. trong cơ học)
›简谐振动jiǎn xié zhèn dòngdao động điều hòa đơn giản; dao động hình sin
›简谐波jiǎn xié bōsóng điều hòa đơn giản; sóng hình sin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.