见习员 là gì?
见习员 [jiàn xí yuán] có nghĩa là nhân viên thực tập.
Nghĩa của từ 见习员 trong tiếng Việt
nhân viên thực tập
Cách đọc và ghi nhớ 见习员
见习员 được đọc là jiàn xí yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên thực tập”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .