Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 32/143
建制: cơ cấu tổ chức
建置: thiết lập; thành lập; cơ sở; văn phòng chính phủ; cơ quan
监制: giám sát sản xuất; giám sát quay phim; nhà sản xuất điều hành (phim)
简直: thực sự; thật sự
舰只: tàu chiến
蹇滞: lúng túng; điềm xấu; không thuận lợi
间质: trung mô (sinh lý học)
菅直人: KAN Naoto (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2010-2011
见之实施: đưa vào thực hiện (thành ngữ)
监织造: giám sát dệt may (chức vụ thời nhà Minh)
肩周炎: viêm bao khớp vai (đông cứng vai)
僭主: bạo chúa; kẻ tiếm quyền
建筑: xây dựng; tòa nhà; LT:個|个[ge4]
笺注: chú thích (văn bản cổ); bình chú
箭竹: tre nứa (chi Fargesia)
健壮: cường tráng; khỏe mạnh; vững chắc
减妆: hộp trang điểm (xưa)
简装: bìa mềm; đóng gói đơn giản; đối lập: 精裝|精装[jing1 zhuang1]
见状: khi thấy điều này, ...; đáp lại
煎猪扒: bít tết heo
建筑工人: công nhân xây dựng; thợ xây
荐椎: (giải phẫu) đốt sống cùng; xương cùng
蹇拙: vụng về (viết lách); lúng túng; khó hiểu
建筑群: quần thể kiến trúc
建筑师: kiến trúc sư
建筑物: tòa nhà; công trình; kiến trúc
见诸行动: biến điều gì đó thành hành động; đưa điều gì đó vào hành động
建筑学: thuộc kiến trúc; kiến trúc
建筑业: ngành xây dựng
僭主政治: bạo chúa; chính quyền bởi kẻ tiếm quyền
剪子: cái kéo; kéo; dụng cụ cắt; LT:把[ba3]
囝仔: (Đài Loan) trẻ em; thiếu niên (phát âm tiếng Đài Loan, Tai-lo [gín-á])
尖子: tốt nhất; ưu tú nhất
毽子: một loại quả cầu dùng trong trò chơi giữ trên không mà không dùng tay, chủ yếu bằng cách đá; trò chơi với quả cầu như vậy
茧子: vết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng là 趼子
腱子: gân
趼子: vết chai (mảng da cứng); vết chai chân
踺子: cú lộn nhào (trong thể dục dụng cụ hoặc múa); cú lộn trên không
检字表: bảng tra từ (của từ điển)
检字法: hệ thống tra cứu chữ Hán trong từ điển
尖子生: học sinh giỏi nhất
间奏: đoạn dạo (âm nhạc)
剑走偏锋: kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
剑走蜻蛉: kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
减租: giảm tiền thuê
箭镞: đầu mũi tên
趼足: bàn chân với vết chai; bóng nghĩa là hành quân dài và vất vả
剑嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ kiếm (Pomatorhinus superciliaris)
剪嘴鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ kéo Ấn Độ (Rynchops albicollis)
尖嘴鱼: cá bàng chài Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
间作: trồng xen
交: giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]
佼: đẹp trai
侥: do may mắn
僬: dùng trong 僬僥|僬侥[jiao1 yao2]; dùng trong 僬僬[jiao1 jiao1]
儌: bằng may mắn
剿: tiêu diệt; trừ khử
剿: biến thể của 剿[jiao3]
叫: kêu; gọi; đặt hàng; bảo; được gọi; bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động)
叫: biến thể của 叫[jiao4]