Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
简繁转换
jiǎn fán zhuǎn huàn

chuyển đổi từ chữ giản thể sang phồn thể

Cụm từ
碱法纸浆
jiǎn fǎ zhǐ jiāng

bột giấy kiềm

Cụm từ
减肥
jiǎn féi

giảm cân

Cụm từ
减分
jiǎn fēn

trừ điểm; mất điểm

Cụm từ
尖峰
jiān fēng

đỉnh nhọn (địa hình); (nghĩa bóng) đỉnh cao; đột biến

Cụm từ
减俸
jiǎn fèng

giảm lương; giảm tiền công

Cụm từ
见缝插针
jiàn fèng chā zhēn

nghĩa đen: thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
见缝就钻
jiàn fèng jiù zuān

nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội

Thành ngữ
见风使舵
jiàn fēng shǐ duò

nghĩa đen: thấy gió thì điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt, tùy cơ ứng biến

Thành ngữ
见风使帆
jiàn fēng shǐ fān

nghĩa đen: thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng; linh hoạt và tận dụng tình huống

Thành ngữ
见风是雨
jiàn fēng shì yǔ

nghĩa đen: thấy gió cho là mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin; tin vào bất cứ điều gì người ta nói

Thành ngữ
见风转舵
jiàn fēng zhuǎn duò

nghĩa đen: nhìn gió để điều chỉnh bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động linh hoạt; tận dụng cơ hội

Thành ngữ
拣佛烧香
jiǎn fó shāo xiāng

chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Thành ngữ
俭腹
jiǎn fù

thiếu hiểu biết; ngu dốt

Cụm từ
奸夫
jiān fū

người đàn ông ngoại tình

Cụm từ
减幅
jiǎn fú

mức giảm; kích cỡ chiết khấu

Cụm từ
减负
jiǎn fù

giảm bớt gánh nặng cho ai đó

Cụm từ
肩负
jiān fù

gánh vác (gánh nặng); chịu đựng; chịu (thiệt thòi)

Cụm từ
奸夫淫妇
jiān fū yín fù

đôi gian phu dâm phụ

Cụm từ
jiāng

cứng; ngõ cụt; cứng đơ (xác chết)

Từ vựng
jiàng

biến thể cũ của 匠[jiang4]

Từ vựng
jiàng

thợ thủ công

Từ vựng
jiǎng

(tiếng địa phương) đồi

Từ vựng
jiàng

biến thể cũ của 降[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

biến thể tiếng Nhật của 獎|奖[jiang3]

Từ vựng
jiǎng

biến thể của 獎|奖[jiang3]

Từ vựng
jiāng

biến thể của 薑|姜[jiang1]

Từ vựng
jiàng

(dạng kết hợp) tướng; (văn học) chỉ huy; dẫn dắt; tướng (trong cờ tướng, tương đương với vua trong cờ vua phương Tây)

Từ vựng
jiàng

cái bẫy; bẫy

Từ vựng
jiàng

bướng bỉnh; không khuất phục

Từ vựng