Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
một mỹ nhân; đẹp
quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)
món cà ri (từ mượn)
kali (từ mượn)
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
nhà
rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.); nạp vào; bổ sung; tăng cường (với vật liệu thêm vào)
đàn piano chuẩn bị sẵn
Guiseppe Garibaldi (1807-1882), chỉ huy quân sự và chính trị gia người Ý
người sống thu mình; người hikikomori
California
University of California
UCLA
California Institute of Technology (Caltech)
California
Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)
Galilee
Biển Galilee
Ga-li-lê (trong vùng Palestine thời Kinh Thánh)
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003
Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý
Kalimantan (phần lãnh thổ Indonesia của đảo Borneo)
Đảo Kalimantan (tên Indonesia của đảo Borneo)
với sự hiện diện quý báu của ai đó; ngài đến (kính ngữ); sự hiện diện quý báu của ngài
nếu; giả sử là; quyền huyện lệnh
quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
thâm niên lái xe
sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)