Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
佳丽
jiā lì

một mỹ nhân; đẹp

Cụm từ
假吏
jiǎ lì

quan huyện tạm thời; quan chức tạm thời (thời xưa)

Cụm từ
加哩
jiā lǐ

món cà ri (từ mượn)

Cụm từ
加里
jiā lǐ

kali (từ mượn)

Cụm từ
嘉黎
Jiā lí

huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
家里
jiā lǐ

nhà

Cụm từ
价廉物美
jià lián wù měi

rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
加料
jiā liào

cho vào (nguyên liệu, vật tư, nhiên liệu v.v.); nạp vào; bổ sung; tăng cường (với vật liệu thêm vào)

Cụm từ
加料钢琴
jiā liào gāng qín

đàn piano chuẩn bị sẵn

Cụm từ
加里波第
Jiā lǐ bō dì

Guiseppe Garibaldi (1807-1882), chỉ huy quân sự và chính trị gia người Ý

Cụm từ
家里蹲
jiā lǐ dūn

người sống thu mình; người hikikomori

Cụm từ
加利福尼亚
Jiā lì fú ní yà

California

Cụm từ
加利福尼亚大学
Jiā lì fú ní yà Dà xué

University of California

Cụm từ
加利福尼亚大学洛杉矶分校
Jiā lì fú ní yà Dà xué Luò shān jī Fēn xiào

UCLA

Cụm từ
加利福尼亚理工学院
Jiā lì fú ní yà Lǐ gōng Xué yuàn

California Institute of Technology (Caltech)

Cụm từ
加利福尼亚州
Jiā lì fú ní yà zhōu

California

Cụm từ
加利肋亚
Jiā lì lèi yà

Galilê (ở Palestine thời kinh thánh)

Cụm từ
加里肋亚
Jiā lǐ lèi yà

Galilee

Cụm từ
加里肋亚海
Jiā lǐ lèi yà Hǎi

Biển Galilee

Cụm từ
加利利
Jiā lì lì

Ga-li-lê (trong vùng Palestine thời Kinh Thánh)

Cụm từ
伽利略
Jiā lì lüè

Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
伽利略号
Jiā lì lüè hào

Galileo, tàu vũ trụ robot của Mỹ phóng tới Sao Mộc năm 1989, quay quanh hành tinh này từ 1995-2003

Cụm từ
伽利略·伽利雷
Jiā lì lüè · Jiā lì léi

Galileo Galilei (1564-1642), nhà khoa học người Ý

Cụm từ
加里曼丹
Jiā lǐ màn dān

Kalimantan (phần lãnh thổ Indonesia của đảo Borneo)

Cụm từ
加里曼丹岛
Jiā lǐ màn dān Dǎo

Đảo Kalimantan (tên Indonesia của đảo Borneo)

Cụm từ
驾临
jià lín

với sự hiện diện quý báu của ai đó; ngài đến (kính ngữ); sự hiện diện quý báu của ngài

Cụm từ
假令
jiǎ lìng

nếu; giả sử là; quyền huyện lệnh

Cụm từ
嘉陵
Jiā líng

quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
驾龄
jià líng

thâm niên lái xe

Cụm từ
嘉陵江
Jiā líng Jiāng

sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)

Cụm từ