Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng J
8.544 mục từ · Trang 19/143
降级: giáng chức; xuống hạng; làm giảm
讲价: mặc cả (về giá); trả giá; thương lượng giá cả
降价: giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
疆界: biên giới; ranh giới
讲解: giải thích
降解: (hóa học) phân hủy; phân giải
降结肠: đại tràng xuống (giải phẫu); phần thứ ba của ruột già
蒋介石: Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan…
讲解员: hướng dẫn viên
将计就计: gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)
将近: gần như; hầu như; gần tới
江津: Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
犟劲: bướng bỉnh; kiên cường
奖金: tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
蒋经国: Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
将今论古: quan sát hiện tại để nghiên cứu quá khứ
江津区: Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
犟劲儿: biến thể er hoá của 犟勁|犟劲[jiang4 jin4]
将就: chấp nhận (một cách miễn cưỡng); chịu đựng
讲究: chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã
僵局: bế tắc; đình trệ
将军: tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử
将军肚: bụng phệ
将军肚子: bụng bia (mang tính khen)
讲课: dạy; giảng bài
江口: Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
江口县: Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
将来: trong tương lai; tương lai; LT:個|个[ge4]
江郎才尽: Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết
将乐: Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
将乐县: Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
江蓠: tảo đỏ; Gracilaria, một số loài có thể ăn được; ogonori Nhật Bản
奖励: thưởng; phần thưởng (như khích lệ)
讲理: tranh luận; lý luận với ai; nói lý; lẽ phải
酱料: nước sốt
奖励旅行: du lịch khen thưởng
奖励旅游: du lịch khen thưởng
降临: hạ xuống; đến; tới
将令: (cũ) (quân sự) mệnh lệnh; lệnh
将领: sĩ quan quân đội cấp cao
江陵: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
江陵县: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
降临节: Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh trong Kitô giáo)
江流: dòng sông; dòng chảy; dòng nước
江轮: tàu chạy bằng hơi nước trên sông
讲论: thảo luận
降落: hạ xuống; hạ cánh
降落地点: địa điểm hạ cánh
降落跑道: đường băng (tại sân bay)
降落伞: dù
江门: Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
江门市: Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
江米: gạo nếp đã xay
江面: bề mặt của sông
江米酒: rượu gạo nếp; cơm rượu
讲明: giải thích
浆膜: màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
江南: phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết…
江南大学: Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)
江南区: quận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam, Seoul