江米
gạo nếp đã xay
gạo nếp đã xay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu gạo nếp; cơm rượu
›江畔jiāng pànbờ sông
›江珧柱jiāng yáo zhù(hải sản) cơ khép của sò điệp hoặc ốc móng tay
›江华瑶族自治县Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›江泽民Jiāng Zé mínGiang Trạch Dân (1926-2022), chính trị gia, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 1993-2003
›江华县Jiāng huá xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›江汉区Jiāng hàn qūquận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›江汉Jiāng hànquận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.