Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
Carignan (loại nho)
Giống nho Carignan
Kaliningrad, thị trấn ở vùng Baltic nay thuộc Nga; trước đây là Königsberg, thủ phủ Đông Phổ
Tỉnh Kaliningrad
cúm type A; viết tắt của 甲型H1N1流感; đề cập đến cúm H1N1 năm 2009
methionine (Met), một axit amin thiết yếu
huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng
Galicia, tỉnh và vương quốc cũ ở tây bắc Tây Ban Nha
thị trấn Chiali ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
gallon (từ mượn)
Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
Lý thuyết Galois (toán học)
Quần đảo Caroline
Évariste Galois (1811-1832), nhà toán học người Pháp
Lý thuyết Galois (toán học)
nhãn giá
tăng cường; tăng (kỳ vọng, v.v.); tăng (hạn ngạch, vị trí thị trường, v.v.); nâng mức; (tin học) mã hóa
ngựa nhà
bức xạ gamma
đổ đầy; làm đầy đến miệng
mạo danh; giả làm (người khác); làm giả; đánh lừa (đồ giả thành thật)
đồ giả; hàng giả
hàng giả chất lượng kém; hàng hóa kém chất lượng
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ nhà (Passer domesticus)
tia gamma (từ mượn)
đẹp
chợp mắt; ngủ gật; mơ màng ngủ
cửa nhà; gia tộc
trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hội; liên kết; tham gia; tham dự