江蓠
tảo đỏ; Gracilaria, một số loài có thể ăn được; ogonori Nhật Bản
tảo đỏ; Gracilaria, một số loài có thể ăn được; ogonori Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›江豚jiāng túncá heo sông
›江华瑶族自治县Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
›江猪jiāng zhūcá heo sông Trung Quốc, Lipotes vexillifer
›江米酒jiāng mǐ jiǔrượu gạo nếp; cơm rượu
›江轮jiāng lúntàu chạy bằng hơi nước trên sông
›江米jiāng mǐgạo nếp đã xay
›江达Jiāng dáhuyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.