奖金
tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm
奖金 thường mang nghĩa “tiền thưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 奖金, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]
›奖赏jiǎng shǎngphần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng
›奖牌榜jiǎng pái bǎngbảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải
›奖牌jiǎng páihuy chương (được trao như giải thưởng)
›奖池jiǎng chí(cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot
›奖品jiǎng pǐngiải thưởng; phần thưởng
›奖掖jiǎng yèkhen thưởng và đề bạt
›奖挹jiǎng yìthưởng và đề bạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.