江面
bề mặt của sông
bề mặt của sông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bờ sông
›江轮jiāng lúntàu chạy bằng hơi nước trên sông
›江猪jiāng zhūcá heo sông Trung Quốc, Lipotes vexillifer
›江青Jiāng QīngJiang Qing (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là lãnh đạo của Tứ nhân bang
›江阳区Jiāng yáng qūquận Giang Dương của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
›江陵县Jiāng líng xiànhuyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›江陵Jiāng línghuyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
›江阴市Jiāng yīn shìJiangyin, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.