江南大学
Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)
Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam…
›江南省Jiāng nán shěngtên tỉnh thời nhà Thanh bao gồm nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang, với thủ phủ tại Nam Kinh
›江南四大才子Jiāng nán sì dà cái zǐBốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ…
›江南区Jiāng nán Qūquận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam, Seoul
›江城哈尼族彝族自治县Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›江城县Jiāng chéng xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›江南水乡Jiāng nán shuǐ xiāngmạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô
›江原道Jiāng yuán dàotỉnh Gangwon của Triều Tiên thời Triều Tiên; Kangwon của Triều Tiên Bắc; Gangwon ở đông bắc Hàn Quốc, thủ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.