Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 18/143

江达县Jiāng dá xiàn

江达县: huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
奖得主jiǎng dé zhǔ

奖得主: người nhận giải; người thắng giải

Cụm từ
降低jiàng dī

降低: giảm; hạ thấp; hạ xuống

Cụm từ
降调jiàng diào

降调: ngữ điệu giảm (ngôn ngữ học); hạ tông của giai điệu; giáng chức

Cụm từ
降低利率jiàng dī lì lǜ

降低利率: giảm lãi suất

Cụm từ
江东Jiāng dōng

江东: quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江东区Jiāng dōng qū

江东区: quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
豇豆jiāng dòu

豇豆: đậu đũa; đậu mắt đen

Cụm từ
江都Jiāng dū

江都: Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
茳芏jiāng dù

茳芏: Cyperus malaccensis

Cụm từ
江都市Jiāng dū shì

江都市: Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
剑阁Jiàn gé

剑阁: huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
坚戈jiān gē

坚戈: tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)

Cụm từ
贱格jiàn gé

贱格: đê tiện

Cụm từ
间隔jiàn gé

间隔: khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn; chia; tách; để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)

Cụm từ
间隔号jiàn gé hào

间隔号: dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)

Cụm từ
尖阁列岛Jiān gé Liè dǎo

尖阁列岛: Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 釣魚島|钓鱼岛[Diao4 yu2 Dao3]), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle

Cụm từ
间隔摄影jiàn gé shè yǐng

间隔摄影: nhiếp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
剑阁县Jiàn gé xiàn

剑阁县: huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
降幅jiàng fú

降幅: mức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.); sự suy giảm; sự sụt giảm

Cụm từ
降福jiàng fú

降福: phúc lành từ trời

Cụm từ
江干Jiāng gān

江干: Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江干区Jiāng gān Qū

江干区: Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
降格jiàng gé

降格: hạ cấp; giảm tiêu chuẩn; mất phẩm giá; nhục nhã

Cụm từ
蒋公Jiǎng gōng

蒋公: tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]

Cụm từ
将功补过jiāng gōng bǔ guò

将功补过: chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Thành ngữ
将功赎罪jiāng gōng shú zuì

将功赎罪: chuộc tội bằng hành động lập công

Cụm từ
将功折罪jiāng gōng zhé zuì

将功折罪: xem 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]

Cụm từ
酱瓜jiàng guā

酱瓜: dưa chuột muối

Cụm từ
将官jiàng guān

将官: tướng quân đội

Cụm từ
蒋桂战争Jiǎng Guì zhàn zhēng

蒋桂战争: cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây

Cụm từ
浆果jiāng guǒ

浆果: quả mọng

Cụm từ
僵固性jiāng gù xìng

僵固性: tính cứng nhắc

Cụm từ
江海Jiāng hǎi

江海: quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
江海区Jiāng hǎi qū

江海区: quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

姜还是老的辣: gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
江汉Jiāng hàn

江汉: quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江汉区Jiāng hàn qū

江汉区: quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
降号jiàng hào

降号: (âm nhạc) giáng (♭)

Cụm từ
江河jiāng hé

江河: sông

Cụm từ
讲和jiǎng hé

讲和: làm hòa; hòa giải

Cụm từ
江河湖海jiāng hé hú hǎi

江河湖海: sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước

Cụm từ
江河日下jiāng hé rì xià

江河日下: sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Thành ngữ
江户Jiāng hù

江户: Edo (tên cũ của Tokyo)

Cụm từ
江湖jiāng hú

江湖: sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của…

Cụm từ
浆糊jiàng hu

浆糊: hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
糨糊jiàng hu

糨糊: hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
僵化jiāng huà

僵化: trở nên cứng nhắc

Cụm từ
讲话jiǎng huà

讲话: bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
江淮官话Jiāng Huái guān huà

江淮官话: Tiếng Quan thoại Giang Hoài

Cụm từ
姜黄jiāng huáng

姜黄: nghệ

Cụm từ
姜黄色jiāng huáng sè

姜黄色: màu gừng

Cụm từ
江华县Jiāng huá xiàn

江华县: huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江华瑶族自治县Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiàn

江华瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
将会jiāng huì

将会: động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp

Cụm từ
降火jiàng huǒ

降火: giảm hỏa nội tiết (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
江湖骗子jiāng hú piàn zi

江湖骗子: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang

Cụm từ
江湖一点诀jiāng hú yī diǎn jué

江湖一点诀: kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề

Cụm từ
江湖艺人jiāng hú yì rén

江湖艺人: nghệ sĩ lưu động

Cụm từ
江湖医生Jiāng hú yī shēng

江湖医生: lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo

Cụm từ