江流
dòng sông; dòng chảy; dòng nước
dòng sông; dòng chảy; dòng nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước
›江湖jiāng húsông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã…
›江河jiāng hésông
›江津区Jiāng jīn QūGiang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›江津Jiāng jīnGiang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›江浦Jiāng pǔhuyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu
›江油市Jiāng yóu shìthành phố cấp phó tỉnh Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
›江浦县Jiāng pǔ xiànhuyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.