江流 là gì?
江流 [jiāng liú] có nghĩa là dòng sông; dòng chảy; dòng nước.
Nghĩa của từ 江流 trong tiếng Việt
- dòng sông
- dòng chảy
- dòng nước
Cách đọc và ghi nhớ 江流
江流 được đọc là jiāng liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng sông; dòng chảy; dòng nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .