将军
tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử
tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử
将军 thường mang nghĩa “tướng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 将军 cùng cụm 大将军 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đại tướng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sĩ quan quân đội cấp cao
›将死jiāng sǐchiếu tướng (trong cờ); sắp chết
›将帅jiàng shuàitổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
›将棋jiàng qícờ tướng Nhật Bản (shōgi)
›将才jiàng cáichỉ huy tài năng (quân sự)
›将要jiāng yàosẽ; sắp; sắp sửa
›将军肚jiāng jūn dùbụng phệ
›将至jiāng zhìsắp đến; gần kề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.