将来
trong tương lai; tương lai; LT:個|个[ge4]
trong tương lai; tương lai; LT:個|个[ge4]
将来 thường mang nghĩa “trong tương lai”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 将来 cùng cụm 即将来临 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sắp xảy ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp
›将帅jiàng shuàitổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
›将信将疑jiāng xìn jiāng yínửa tin nửa ngờ; hoài nghi
›将功折罪jiāng gōng zhé zuìxem 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]
›将令jiàng lìng(cũ) (quân sự) mệnh lệnh; lệnh
›将今论古jiāng jīn lùn gǔquan sát hiện tại để nghiên cứu quá khứ
›将功赎罪jiāng gōng shú zuìchuộc tội bằng hành động lập công
›将士jiàng shìsĩ quan và binh lính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.