Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 17/143

jiàng

强: biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

桨: mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
橿jiāng

橿: Quercus glauca

Từ vựng
jiāng

僵: biến thể của 僵[jiang1]

Từ vựng
jiāng

江: sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Từ vựng
jiàng

洚: lũ lụt

Từ vựng
jiàng

浆: biến thể của 糨[jiang4]

Từ vựng
激昂jī áng

激昂: đầy nhiệt huyết; kích động

Cụm từ
jiàng

犟: biến thể của 強|强[jiang4]

Từ vựng
jiǎng

奖: giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
jiāng

畺: biến thể cũ của 疆[jiang1]

Từ vựng
jiāng

疆: biên giới; ranh giới

Từ vựng
jiāng

矼: cầu đá

Từ vựng
jiāng

礓: một hòn đá nhỏ

Từ vựng
jiàng

糨: (dùng cho súp, hồ dán, v.v.) đặc

Từ vựng
jiàng

绛: đỏ tía

Từ vựng
jiāng

缰: biến thể của 韁|缰[jiang1]

Từ vựng
jiǎng

耩: cày; bừa; gieo

Từ vựng
jiǎng

膙: (dạng kết hợp) vết chai

Từ vựng
jiāng

茳: dùng trong 茳芏[jiang1 du4]

Từ vựng
Jiǎng

蒋: họ [Jiang3]; Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4shi2]

Từ vựng
jiāng

姜: gừng

Từ vựng
jiāng

螀: ve sầu (Cosmopsaltria opalifera)

Từ vựng
jiǎng

讲: nói; giải thích; đàm phán; nhấn mạnh; kĩ lưỡng; về mặt nào đó; bài nói; chia sẻ

Từ vựng
jiāng

豇: đậu đũa; đậu trắng

Từ vựng
jiàng

醤: biến thể tiếng Nhật của 醬|酱[jiang4]

Từ vựng
jiàng

酱: một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt

Từ vựng
jiàng

降: rơi; giảm; xuống; hạ xuống

Từ vựng
jiāng

缰: dây cương

Từ vựng
jiǎng

顜: thành thật; ngay thẳng

Từ vựng
江安Jiāng ān

江安: huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江岸Jiāng àn

江岸: quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
箭杆jiàn gǎn

箭杆: thân tên

Cụm từ
江岸区Jiāng àn qū

江岸区: quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江安县Jiāng ān xiàn

江安县: huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江八点Jiāng bā diǎn

江八点: Tám đề xuất của Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày trong bài phát biểu năm 1995

Cụm từ
桨板jiǎng bǎn

桨板: môn chèo ván đứng (SUP); ván chèo đứng; lưỡi của chân vịt; lưỡi chèo

Cụm từ
江北Jiāng běi

江北: Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2…

Cụm từ
奖杯jiǎng bēi

奖杯: cúp chiến thắng

Cụm từ
江北区Jiāng běi Qū

江北区: Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江边jiāng biān

江边: bờ sông

Cụm từ
姜饼jiāng bǐng

姜饼: bánh gừng

Cụm từ
讲不通jiǎng bù tōng

讲不通: không có lý

Cụm từ
将才jiàng cái

将才: chỉ huy tài năng (quân sự)

Cụm từ
疆场jiāng chǎng

疆场: chiến trường

Cụm từ
降尘jiàng chén

降尘: bụi rơi; lắng đọng (núi lửa, hạt nhân v.v.); chất dạng hạt

Cụm từ
奖惩jiǎng chéng

奖惩: thưởng và phạt

Cụm từ
江城哈尼族彝族自治县Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

江城哈尼族彝族自治县: huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
江城区Jiāng chéng qū

江城区: quận Giang Thành của thành phố Dương Giang 陽江市|阳江市[Yang2 jiang1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
江城县Jiāng chéng xiàn

江城县: huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
僵持jiāng chí

僵持: bế tắc

Cụm từ
奖池jiǎng chí

奖池: (cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot

Cụm từ
奖酬jiǎng chóu

奖酬: khuyến khích; thù lao

Cụm từ
江川Jiāng chuān

江川: huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
江川县Jiāng chuān xiàn

江川县: huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
讲辞jiǎng cí

讲辞: bài giảng

Cụm từ
将错就错jiāng cuò jiù cuò

将错就错: nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó; làm cho qua chuyện

Thành ngữ
江达Jiāng dá

江达: huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
讲到jiǎng dào

讲到: nói về việc gì

Cụm từ
讲道jiǎng dào

讲道: thuyết giảng; bài giảng

Cụm từ