黄遵宪
Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích sâu về nước Nhật Minh Trị
Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích sâu về nước Nhật Minh Trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân
›黄金宝Huáng Jīn bǎoHoàng Kim Bảo (1973-), nhà vô địch xe đạp Hồng Kông
›黄道十二宫huáng dào shí èr gōngxem 十二宮|十二宫[shi2 er4 gong1]
›黄酒huáng jiǔ"rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)
›黄道huáng dào(thiên văn) hoàng đạo
›黄酮huáng tóngflavone
›黄连huáng liánhoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học
›黄酮类化合物huáng tóng lèi huà hé wùflavonoid (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.