Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
环环相扣環環相扣

huán huán xiāng kòu

环环相扣 là gì?

环环相扣 [huán huán xiāng kòu] có nghĩa là liên kết chặt chẽ với nhau; đan xen; liên hệ với nhau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 环环相扣 trong tiếng Việt

  1. liên kết chặt chẽ với nhau
  2. đan xen
  3. liên hệ với nhau

Cách đọc và ghi nhớ 环环相扣

环环相扣 được đọc là huán huán xiāng kòu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liên kết chặt chẽ với nhau; đan xen; liên hệ với nhau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan