缓和
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế; xoa dịu; làm cho nhẹ nhàng hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
án treo; quản chế
›缓期huǎn qītrì hoãn; để làm sau; hoãn lại
›缓冲huǎn chōngbộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột
›缓动huǎn dòngchậm chạp
›缓存huǎn cún(tin học) bộ nhớ đệm; bộ nhớ tạm thời
›缓征huǎn zhēngtạm hoãn thuế; trì hoãn nhập ngũ
›缓兵之计huǎn bīng zhī jìchiến thuật trì hoãn; câu giờ; biện pháp ngăn chặn tấn công; mưu kế để kéo dài thời gian
›缓急huǎn jíưu tiên; liệu việc gì đó có khẩn cấp không
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.