Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花鸟花鳥

huā niǎo

花鸟 là gì?

花鸟 [huā niǎo] có nghĩa là tranh vẽ chim và hoa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花鸟 trong tiếng Việt

tranh vẽ chim và hoa

Cách đọc và ghi nhớ 花鸟

花鸟 được đọc là huā niǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tranh vẽ chim và hoa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan