环境
môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh
môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh
环境 thường mang nghĩa “Môi trường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 环境 cùng cụm 环境保护 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữMôi trường học tập ở đây rất tốt.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bảo vệ môi trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ô nhiễm môi trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tác động môi trường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ sinh thái
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao quanh thành phố (tường, đường vành đai, v.v.); xung quanh thành phố
›环境保护huán jìng bǎo hùbảo vệ môi trường
›环境保护部Huán jìng Bǎo hù bùBộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)
›环境因素huán jìng yīn sùyếu tố môi trường
›环保斗士huán bǎo dòu shìnhà hoạt động môi trường; chiến sĩ bảo vệ môi trường
›环境影响huán jìng yǐng xiǎngtác động môi trường
›环保部Huán bǎo bùBộ Bảo vệ Môi trường
›环境损害huán jìng sǔn hàithiệt hại môi trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.