Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
环境環境

huán jìng

环境 là gì?

环境 [huán jìng] có nghĩa là môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 环境 trong tiếng Việt

  1. môi trường
  2. tình huống
  3. xung quanh
  4. LT:個|个[ge4]
  5. không gian xung quanh

Cách đọc và ghi nhớ 环境

环境 được đọc là huán jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan