环境 là gì?
环境 [huán jìng] có nghĩa là môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh.
Nghĩa của từ 环境 trong tiếng Việt
- môi trường
- tình huống
- xung quanh
- LT:個|个[ge4]
- không gian xung quanh
Cách đọc và ghi nhớ 环境
环境 được đọc là huán jìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “môi trường; tình huống; xung quanh; LT:個|个[ge4]; không gian xung quanh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .