皇族内阁
nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi
nội các khẩn cấp thời Thanh được thành lập vào tháng 5 năm 1911 để đối phó với cuộc nổi dậy Tân Hợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc
›皇族huáng zúgia đình hoàng gia; tông thất
›皇历huáng libiến thể của 黃曆|黄历[huang2 li5]
›皇恩huáng ēnân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế
›皇带鱼huáng dài yúcá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)
›皇榜huáng bǎngcông bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)
›皇帝菜huáng dì càixem 茼蒿[tong2 hao1]
›皇权huáng quánquyền lực hoàng gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.