皇族
gia đình hoàng gia; tông thất
gia đình hoàng gia; tông thất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
triều đình hoàng gia; chính quyền thời đế quốc
›皇恩huáng ēnân huệ hoàng gia; sự nhân từ của hoàng đế
›皇权huáng quánquyền lực hoàng gia
›皇法huáng fǎluật pháp hoàng gia; giống như 王法[wang2 fa3]
›皇家骑警huáng jiā qí jǐngCảnh sát Kỵ binh Hoàng gia Canada (RCMP), lực lượng cảnh sát liên bang và quốc gia của Canada; Kỵ binh
›皇帝的新衣Huáng dì de xīn yīquần áo mới của hoàng đế (tức là trần truồng)
›皇榜huáng bǎngcông bố của hoàng đế (thông báo dưới hình thức niêm yết với thẩm quyền của hoàng đế)
›皇帝huáng dìhoàng đế; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.