缓降
giảm dần; dần dần hạ xuống
giảm dần; dần dần hạ xuống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mang lại sự nhẹ nhõm; làm giảm bớt (khủng hoảng); làm dịu (cơn đau)
›缓冲huǎn chōngbộ đệm; giảm xóc; điều chỉnh để thay đổi đột ngột
›缓步huǎn bùđi chậm; rảo bước từ từ; dần dần; chậm rãi
›缓办huǎn bàntrì hoãn; chậm trễ
›缓降器huǎn jiàng qìtời cáp và dây đai dùng để thoát hiểm an toàn (ví dụ: từ tòa nhà đang cháy)
›缓颊huǎn jiáhòa giải; khuyên ngăn hành động trừng phạt
›缓冲器huǎn chōng qìbộ đệm (máy tính)
›缓聘huǎn pìntrì hoãn tuyển dụng; tạm hoãn việc thuê mướn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.