Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 71/111
恍然: đột nhiên (nhận ra); bối rối; mơ hồ; phân tâm
恍然大悟: đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
恍然醒悟: sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt
黄热病: bệnh sốt vàng
黄热病毒: virus sốt vàng
恍如: như thể...; giống như
恍如隔世: như chuyện đời trước; như thể đã một đời người trước
恍若: như thể; giống như; tựa như
恍若隔世: xem 恍如隔世[huang3 ru2 ge2 shi4]
黄色: màu vàng; thô tục; khiêu dâm
黄色书刊: sách và tạp chí khiêu dâm
黄色炸药: trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
荒山: núi hoang; đồi cằn cỗi
黄山: Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
黄蟮: biến thể của 黃鱔|黄鳝[huang2 shan4]
黄鳝: lươn đầm lầy châu Á (Monopterus albus) (LT:條|条[tiao2])
皇上: hoàng thượng; Bệ hạ hoàng đế; Hoàng đế bệ hạ
皇上不急急太监: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
皇上不急太监急: xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急[huang2 di4 bu4 ji2 tai4 jian4 ji2]
黄山区: Hoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
黄山市: Thành phố cấp địa khu Hoàng Sơn, tập trung quanh dãy núi Hoàng Sơn ở phía nam An Huy
荒山野岭: vùng núi hoang vu
簧舌: môi hoặc đầu rung của lưỡi gà trong nhạc cụ hơi
恍神: mải mê suy nghĩ đâu đâu; mất tập trung
慌神: bị kích động; hoảng hốt
皇室: hoàng gia; hoàng tộc; thành viên hoàng gia
黄石: thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc
黄石港: quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
黄石港区: quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc
黄石公: Hoàng Thạch Công, còn được biết là Hạ Hoàng Công 夏黃公|夏黄公[Xia4 Huang2 gong1] (không rõ năm sinh năm mất), ẩn sĩ Đạo giáo thời nhà Tần 秦代[Qin2…
黄石公三略: "Tam lược của Hoàng Thạch Công", một trong Thất thư binh pháp của Trung Quốc cổ đại
黄石市: thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc
荒疏: bị mất thực hành; mất tay nghề
黄书: sách khiêu dâm
湟水: sông Hoàng Thủy, thượng nguồn của sông Hoàng Hà 黃河|黄河[Huang2 He2], chảy qua Thanh Hải và Cam Túc
黄水晶: thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)
黄鼠狼: xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]
黄鼠狼给鸡拜年: Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]
皇太后: hoàng thái hậu
皇太极: Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim…
皇太极清太宗: Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努爾哈赤|努尔哈赤[Nu3 er3 ha1 chi4], trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim…
皇太子: hoàng thái tử
荒唐: khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng
荒唐无稽: vô lý, hoang đường
黄滔: Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường
黄体: thể vàng (tuyến ở động vật có vú cái sản xuất progesterone)
皇天不负苦心人: Trời không phụ người khổ tâm (thành ngữ). Nếu bạn cố gắng hết mình, cuối cùng bạn chắc chắn sẽ thành công
皇天后土: trời đất (thành ngữ)
黄铁矿: pyrit
黄庭坚: Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
黄庭经: Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
黄体期: giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
黄体酮: progesterone
黄酮: flavone
黄铜: đồng thau (hợp kim của đồng 銅|铜[tong2] và kẽm 鋅|锌[xin1])
黄酮类化合物: flavonoid (hóa học)
黄头鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi vàng (Motacilla citreola)
黄土: hoàng thổ (đất cát vàng đặc trưng của miền bắc Trung Quốc)
黄土不露天: một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc