Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 24/111
鹤壁: thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
合编: biên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)
河边: bờ sông
核变形: biến dạng hạt nhân
河滨: con suối nhỏ
合并: biến thể của 合併|合并[he2 bing4]
合并: sáp nhập; thôn tính
合并症: biến chứng (y học)
鹤壁市: thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
核驳: từ chối (đơn xin cấp bằng sáng chế, v.v.)
河伯: thần sông, liên quan đến sông Hoàng Hà
赫伯斯翼龙: Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)
赫伯特: Herbert (tên gọi)
何不: tại sao không?; tại sao không làm (gì đó)?
和布克赛尔蒙古自治县: huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
和布克赛尔县: huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
核不扩散: không phổ biến hạt nhân
合不来: không thể hòa hợp; không tương thích
合不拢嘴: không thể che giấu sự hạnh phúc, kinh ngạc, sốc, v.v.; cười đến mang tai; há miệng sửng sốt; ngạc nhiên đến mức không ngậm miệng lại được
何不食肉糜: nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn); nghĩa…
喝彩: hoan hô; cổ vũ
喝采: hoan hô; cổ vũ
核裁军: giải trừ vũ khí hạt nhân
河槽: lòng sông; kênh
禾草: cỏ
何曾: chẳng lẽ tôi từng...? (hoặc "chẳng lẽ anh ấy từng...?" v.v.)
喝茶: uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
核查: kiểm tra; kiểm định
河叉: cửa sông
何尝: (câu hỏi tu từ) khi nào?; làm sao?; không phải là
合唱: hợp xướng; cùng hợp xướng
禾场: sân phơi lúa
合唱团: dàn hợp xướng; đội hợp xướng
贺朝: He Chao (nhà thơ hoạt động khoảng năm 711), thời nhà Đường
核查小组: nhóm kiểm tra
合成: tổng hợp; cấu thành; hợp chất; sự tổng hợp; hỗn hợp; tổng hợp nhân tạo
合称: thuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát
鹤城: quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
合成词: từ ghép
合成代谢: đồng hóa (sinh học); quá trình chuyển hóa xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.); đồng hóa
合成法: quá trình tổng hợp (hóa học)
合成类固醇: steroid đồng hóa
合成器: bộ tổng hợp
鹤城区: quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
合成石油: dầu tổng hợp
合成数: số hợp thành (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thành thừa số)
合成物: hợp chất; vật liệu tổng hợp; cocktail
合成橡胶: cao su tổng hợp
合成纤维: sợi tổng hợp
合成洗涤剂: chất tẩy rửa tổng hợp
合成语境: bối cảnh tổng hợp
合成语音: ngữ âm tổng hợp
何啻: (văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ở
呵叱: biến thể của 呵斥[he1 chi4]
呵斥: quở trách; mắng mỏ; la rầy; cũng viết là 喝斥[he4 chi4]
喝叱: xem 呵斥[he1 chi4]
喝斥: quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
河池: địa cấp thị Hà Trì ở Quảng Tây; tiếng Choang: Hozciz
诃叱: biến thể của 呵斥[he1 chi4]
诃斥: biến thể của 呵斥[he1 chi4]