Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
喊话器
hǎn huà qì

loa phóng thanh

Cụm từ
含糊不清
hán hú bù qīng

không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ

Cụm từ
含混
hán hùn

mơ hồ; không rõ; ràng; mập mờ; nhập nhằng

Cụm từ
含糊其词
hán hú qí cí

nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)

Thành ngữ
哈尼
hā ní

honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)

Cụm từ
哈尼族
Hā ní zú

nhóm dân tộc Hà Nhì

Cụm từ
寒假
hán jià

kỳ nghỉ đông

Cụm từ
函件
hán jiàn

thư từ; trao đổi thư từ

Cụm từ
汉奸
hàn jiān

kẻ phản bội (Trung Quốc)

Cụm từ
汉简
Hàn jiǎn

thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán

Cụm từ
罕见
hǎn jiàn

hiếm; hiếm khi thấy

Cụm từ
涵江
Hán jiāng

Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
汉江
Hàn jiāng

Sông Hán

Cụm từ
邗江
Hán jiāng

quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
韩江
Hán jiāng

sông Hàn ở Quảng Đông

Cụm từ
涵江区
Hán jiāng Qū

Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
邗江区
Hán jiāng qū

quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
喊叫
hǎn jiào

kêu lên; hét lên

Cụm từ
焊接
hàn jiē

hàn; hàn nối

Cụm từ
含金
hán jīn

chứa vàng; (ví dụ) có giá trị

Cụm từ
寒噤
hán jìn

một cơn rùng mình

Cụm từ
寒荆
hán jīng

(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)

Cụm từ
汗津津
hàn jīn jīn

đẫm mồ hôi

Cụm từ
旱金莲
hàn jīn lián

cây sen cạn; Tropaeolum majus

Cụm từ
含金量
hán jīn liàng

hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá

Cụm từ
汗孔
hàn kǒng

lỗ chân lông

Cụm từ
汉口
Hàn kǒu

Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
涵括
hán kuò

bao hàm; bao quát

Cụm từ
旱涝保收
hàn lào bǎo shōu

đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định

Cụm từ
含泪
hán lèi

đẫm lệ; trong nước mắt

Cụm từ