Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
loa phóng thanh
không rõ ràng; khó phân biệt; mơ hồ
mơ hồ; không rõ; ràng; mập mờ; nhập nhằng
nói nước đôi; nói lảng tránh (thành ngữ)
honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)
nhóm dân tộc Hà Nhì
kỳ nghỉ đông
thư từ; trao đổi thư từ
kẻ phản bội (Trung Quốc)
thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán
hiếm; hiếm khi thấy
Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
Sông Hán
quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
sông Hàn ở Quảng Đông
Hàn Giang, một quận của thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
quận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
kêu lên; hét lên
hàn; hàn nối
chứa vàng; (ví dụ) có giá trị
một cơn rùng mình
(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)
đẫm mồ hôi
cây sen cạn; Tropaeolum majus
hàm lượng vàng; (ví dụ) giá trị; đáng giá
lỗ chân lông
Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc
bao hàm; bao quát
đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định
đẫm lệ; trong nước mắt