喝茶
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
uống (rượu)
›喝掉hē diàouống hết; uống cạn (một thức uống)
›喝光hē guānguống hết; hoàn thành (một thức uống)
›喝道hè dàoquát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan…
›喝止hè zhǐquát ai đó ngừng lại
›喝醉hē zuìsay rượu
›喝斥hè chìquát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
›喝采hè cǎihoan hô; cổ vũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.