喝斥
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 呵斥[he1 chi4]
›喝止hè zhǐquát ai đó ngừng lại
›喝道hè dàoquát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan…
›喝掉hē diàouống hết; uống cạn (một thức uống)
›喝彩hè cǎihoan hô; cổ vũ
›喝光hē guānguống hết; hoàn thành (một thức uống)
›喝茶hē cháuống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải…
›喝倒彩hè dào cǎila ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.