Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 26/111
贺尔蒙: hormone (từ mượn)
赫尔墨斯: Hermes (vị thần Hy Lạp)
赫耳墨斯: Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần
赫尔穆特: Helmut (tên)
赫尔穆特·科尔: Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
合而为一: hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
赫尔辛基: Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan
褐耳鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu chân đỏ (Accipiter badius)
合法: hợp pháp; chính đáng; hợp lệ
核发电: phát điện hạt nhân
核发电厂: nhà máy điện hạt nhân
合法化: hợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
盒饭: cơm hộp
何妨: có hại gì đâu khi (làm gì đó)
何方: ở đâu?
核防御: phòng thủ hạt nhân
核反击: phản công hạt nhân
核反应: phản ứng hạt nhân
核反应堆: lò phản ứng hạt nhân
合法性: tính hợp pháp
合肥: Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
合肥工业大学: Đại học Công nghiệp Hợp Phì
合肥市: Hợp Phì, thủ phủ tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
核废物: chất thải hạt nhân
河粉: bánh phở dạng sợi rộng
赫芬顿邮报: Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)
合缝: (cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp
和风: gió nhẹ; (Đài Loan) phong cách Nhật Bản (nấu ăn, v.v.)
鹤俸: bổng lộc của quan chức
鹤峰: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
鹤峰县: huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc
核分裂: phân hạch hạt nhân
和服: kimono
核辐射: bức xạ hạt nhân
赫福特郡: Hertfordshire (hạt của Anh)
合该: nên; phải
何干: việc gì?
核苷: nucleoside
禾秆: rơm rạ
河港: cảng sông
鹤岗: thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
鹤岗市: thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
核苷酸: nucleotide
喝高: say rượu
合格: đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
和歌: waka (thể thơ Nhật Bản)
和歌山: tỉnh Wakayama ở trung tâm Nhật Bản
和歌山县: tỉnh Wakayama ở trung tâm Nhật Bản
合格证: giấy chứng nhận hợp chuẩn
合共: tổng cộng; tóm lại
河工: công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...); công nhân bảo trì sông ngòi
核工程: kỹ thuật hạt nhân
合弓纲: (động vật học) Bộ Synapsida
核工业: công nghiệp hạt nhân
核工业部: Bộ Công nghiệp Hạt nhân
壑沟: mương; dải nước hẹp; hào nước
河沟: con suối; rãnh nước
何故: để làm gì?; lý do là gì?
合股: cổ phần chung; sợi xe (ví dụ: sợi xe 2 sợi)
壑谷: địa hình trũng ẩm ướt