和布克赛尔蒙古自治县
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi thuộc châu Ta Cheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar hoặc Qobuqsar Mongghul aptonom nahiyisi ở châu Tháp Thành 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2…
›和平区Hé píng qūquận Heping hoặc quận Hoà Bình (của nhiều thị trấn); quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên…
›和平hé pínghòa bình
›和局hé júhòa; trận đấu hòa
›和平主义hé píng zhǔ yìchủ nghĩa hòa bình
›和尚打伞hé shang dǎ sǎnxem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]
›和平共处hé píng gòng chǔchung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v
›和尚hé shangnhà sư Phật giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.