赫伯特
Herbert (tên gọi)
Herbert (tên gọi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hart hoặc Herd (tên); Robert Hart (1835-1911), người Anh phục vụ 1863-1911 trong cơ quan hải quan triều Thanh
›赫伯斯翼龙Hè bó sī yì lóngHerbstosaurus (một chi thằn lằn bay)
›赫卡忒Hè kǎ tèHecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
›赫哲族Hè zhé zúDân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
›赫哲语Hè zhé yǔNgôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
›赫图阿拉Hè tú ā lāHetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619
›赫塞哥维纳Hè sè gē wéi nàHerzegovina (Đài Loan)
›赫奇帕奇Hè qí pà qíHufflepuff (Harry Potter)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.