Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
何不食肉糜

hé bù shí ròu mí

何不食肉糜 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 何不食肉糜 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn)
  2. nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn, v.v.) không hề biết đến cảnh ngộ của người khác
Tra từ liên quan