赫伯斯翼龙
Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)
Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Herbert (tên gọi)
›赫卡忒Hè kǎ tèHecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
›赫哲族Hè zhé zúDân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
›赫哲语Hè zhé yǔNgôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
›赫图阿拉Hè tú ā lāHetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619
›赫塞哥维纳Hè sè gē wéi nàHerzegovina (Đài Loan)
›赫奇帕奇Hè qí pà qíHufflepuff (Harry Potter)
›赫山Hè shānquận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.