Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
合唱

hé chàng

合唱 là gì?

合唱 [hé chàng] có nghĩa là hợp xướng; cùng hợp xướng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合唱 trong tiếng Việt

  1. hợp xướng
  2. cùng hợp xướng

Cách đọc và ghi nhớ 合唱

合唱 được đọc là hé chàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hợp xướng; cùng hợp xướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan