合唱 là gì?
合唱 [hé chàng] có nghĩa là hợp xướng; cùng hợp xướng.
Nghĩa của từ 合唱 trong tiếng Việt
- hợp xướng
- cùng hợp xướng
Cách đọc và ghi nhớ 合唱
合唱 được đọc là hé chàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hợp xướng; cùng hợp xướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .