合唱
hợp xướng; cùng hợp xướng
hợp xướng; cùng hợp xướng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dàn hợp xướng; đội hợp xướng
›合同法hé tong fǎluật hợp đồng
›合同各方hé tong gè fāngcác bên trong hợp đồng (pháp luật)
›合同hé tong(kinh doanh) hợp đồng; LT:個|个[ge4]
›合力hé lìhợp lực; nỗ lực phối hợp; (vật lý) lực tổng hợp
›合四乙尺工hé sì yǐ chě gōngtên của năm nốt trong ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần với do, re, mi, sol, la
›合围hé wéibao vây; khép kín xung quanh (kẻ địch, con mồi, v.v.)
›合吃族hé chī zúnghĩa đen: người ăn chung; một buổi tụ họp ăn uống, đặc biệt tổ chức trực tuyến giữa những người lạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.