Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
合唱团合唱團

hé chàng tuán

合唱团 là gì?

合唱团 [hé chàng tuán] có nghĩa là dàn hợp xướng; đội hợp xướng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 合唱团 trong tiếng Việt

  1. dàn hợp xướng
  2. đội hợp xướng

Cách đọc và ghi nhớ 合唱团

合唱团 được đọc là hé chàng tuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dàn hợp xướng; đội hợp xướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan