合唱团 là gì?
合唱团 [hé chàng tuán] có nghĩa là dàn hợp xướng; đội hợp xướng.
Nghĩa của từ 合唱团 trong tiếng Việt
- dàn hợp xướng
- đội hợp xướng
Cách đọc và ghi nhớ 合唱团
合唱团 được đọc là hé chàng tuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dàn hợp xướng; đội hợp xướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .