合并
sáp nhập; thôn tính
sáp nhập; thôn tính
合并 thường mang nghĩa “sáp nhập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 合并, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz
›合并症hé bìng zhèngbiến chứng (y học)
›合作者hé zuò zhěđồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
›合共hé gòngtổng cộng; tóm lại
›合作社hé zuò shèhợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v
›合力hé lìhợp lực; nỗ lực phối hợp; (vật lý) lực tổng hợp
›合作方hé zuò fāngđối tác (kinh doanh)
›合十hé shíchắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.