Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
告诵
gào sòng

nói; thông báo

Cụm từ
告送
gào song

(phương ngữ) nói; thông báo

Cụm từ
高耸
gāo sǒng

dựng đứng; sừng sững; đứng cao

Cụm từ
高耸入云
gāo sǒng rù yún

cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời

Thành ngữ
告诉
gào su

nói; thông báo; cho biết

Cụm từ
缟素
gǎo sù

trang phục tang lễ bằng lụa trắng

Cụm từ
高速
gāo sù

tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高速挡
gāo sù dǎng

số cao; số nhanh

Cụm từ
高速公路
gāo sù gōng lù

đường cao tốc; xa lộ

Cụm từ
高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

(tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速缓存
gāo sù huǎn cún

(tin học) bộ nhớ đệm

Cụm từ
高速路
gāo sù lù

đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])

Viết tắt
高速率
gāo sù lǜ

tốc độ cao

Cụm từ
高速网络
gāo sù wǎng luò

mạng tốc độ cao

Cụm từ
高塔
gāo tǎ

tháp; LT:座[zuo4]

Cụm từ
高台
Gāo tái

huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
高抬
gāo tái

nói tốt về ai đó

Cụm từ
高抬贵手
gāo tái guì shǒu

hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!

Thành ngữ
高台县
Gāo tái xiàn

huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
高唐
Gāo táng

huyện Gaotang ở Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
高堂
gāo táng

đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)

Cụm từ
高汤
gāo tāng

nước súp; nước dùng

Cụm từ
高唐县
Gāo táng xiàn

huyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
高谈阔论
gāo tán kuò lùn

diễn thuyết huênh hoang; nói năng ngạo mạn; ba hoa

Cụm từ
高田
Gāo tián

Takada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
高畑勋
Gāo tián Xūn

Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli

Cụm từ
高铁
gāo tiě

đường sắt cao tốc

Cụm từ
高铁血红蛋白
gāo tiě xuè hóng dàn bái

methemoglobin

Cụm từ
高体鳑鲏
gāo tǐ páng pí

Rhodeus ocellatus (cá chép nhỏ)

Cụm từ
搞通
gǎo tōng

hiểu rõ vấn đề

Cụm từ