工频 là gì?
工频 [gōng pín] có nghĩa là tần số điện lưới; tần số nguồn điện; tần số mains.
Nghĩa của từ 工频 trong tiếng Việt
- tần số điện lưới
- tần số nguồn điện
- tần số mains
Cách đọc và ghi nhớ 工频
工频 được đọc là gōng pín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tần số điện lưới; tần số nguồn điện; tần số mains”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .