功名
vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial); cấp bậc; thành tích; danh tiếng; vinh quang
vinh dự học thuật (trong kỳ thi imperial); cấp bậc; thành tích; danh tiếng; vinh quang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành tựu; công việc xuất sắc; chiến công vinh quang
›功勋gōng xūnthành tích; hành động xuất sắc; đóng góp (cho xã hội)
›功夫gōng fukỹ năng; nghệ thuật; kung fu; lao động; nỗ lực
›功夫流感gōng fu liú gǎnbản dịch Trung Quốc của "kung flu", một thuật ngữ do Tổng thống Mỹ Trump sử dụng năm 2020 để chỉ COVID-19…
›功德gōng déthành tựu và đức hạnh
›功烈gōng lièthành tựu
›功劳gōng láođóng góp; công trạng; sự công nhận
›功力gōng lìcông lực; hiệu quả; năng lực; kỹ năng; sức mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.