Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
功名利禄功名利祿

gōng míng lì lù

功名利禄 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 功名利禄 trong tiếng Việt

  1. địa vị và tài lộc (thành ngữ)
  2. cấp bậc, danh tiếng và giàu có
  3. công danh lợi lộc
Tra từ liên quan