工农兵 là gì?
工农兵 [gōng nóng bīng] có nghĩa là công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản.
Nghĩa của từ 工农兵 trong tiếng Việt
- công nhân, nông dân và binh lính
- giai cấp vô sản
Cách đọc và ghi nhớ 工农兵
工农兵 được đọc là gōng nóng bīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .