Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
工农兵工農兵

gōng nóng bīng

工农兵 là gì?

工农兵 [gōng nóng bīng] có nghĩa là công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 工农兵 trong tiếng Việt

  1. công nhân, nông dân và binh lính
  2. giai cấp vô sản

Cách đọc và ghi nhớ 工农兵

工农兵 được đọc là gōng nóng bīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công nhân, nông dân và binh lính; giai cấp vô sản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan