公墓
nghĩa trang công cộng
nghĩa trang công cộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công an
›公报私仇gōng bào sī chóulợi dụng công quyền để trả thù riêng
›公子哥儿gōng zǐ gē rcông tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
›公地gōng dìđất công; đất sử dụng chung
›公孙起Gōng sūn QǐCông Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm…
›公园gōng yuáncông viên (dành cho công chúng giải trí); LT:個|个[ge4],座[zuo4]
›公孙龙Gōng sūn LóngCông Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220…
›公国gōng guócông quốc; vương quốc; thân vương quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.