Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
公猫公貓

gōng māo

公猫 là gì?

公猫 [gōng māo] có nghĩa là mèo đực; mèo đực thiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 公猫 trong tiếng Việt

  1. mèo đực
  2. mèo đực thiến

Cách đọc và ghi nhớ 公猫

公猫 được đọc là gōng māo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mèo đực; mèo đực thiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan