公婆
bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng
bố mẹ chồng; bố mẹ vợ; bố mẹ của vợ hoặc chồng; (phương ngữ) một cặp đôi; vợ chồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con trai quan lại; con trai quý tộc; con trai của ông (kính ngữ)
›公墓gōng mùnghĩa trang công cộng
›公报私仇gōng bào sī chóulợi dụng công quyền để trả thù riêng
›公子哥儿gōng zǐ gē rcông tử được nuông chiều trong gia đình giàu có
›公报gōng bàothông báo; bản tin; thông cáo chung
›公孙Gōng sūnhọ hai chữ [Gong1 sun1]
›公堂gōng tángtòa án; đại sảnh (trong lâu đài); Lượng từ: 家[jia1]
›公孙起Gōng sūn QǐCông Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.