公平
công bằng; không thiên vị
công bằng; không thiên vị
公平 thường mang nghĩa “công bằng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 公平 cùng cụm 公平竞争 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cạnh tranh công bằng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao dịch công bằng
›公平合理gōng píng hé lǐcông bằng; hợp lý
›公平审判权gōng píng shěn pàn quánquyền được xét xử công bằng
›公平竞争gōng píng jìng zhēngcạnh tranh công bằng
›公平贸易gōng píng mào yìthương mại công bằng
›公差gōng chāicông vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn
›公审gōng shěnphiên toà công khai (trong toà án)
›公干gōng gàncông việc công; công vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.